Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jǔ举
xíng行

Nghĩa tiếng Việt

tổ chức

Âm Hán Việt

cử hành

2 chữ15 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ, bắt buộc phải mang tân ngữ là các danh từ chỉ hoạt động tập thể quy mô

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cử hành

Từng chữ

  • 举cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
  • 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5在zài thanh 4学xué thanh 2校xiào thanh 4举jǔ thanh 3行xíng thanh 2会huì thanh 4议yì thanh 4

    Chúng tôi tổ chức cuộc họp ở trường

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1举jǔ thanh 3行xíng thanh 2运yùn thanh 4动dòng thanh 4会huì thanh 4

    Ngày mai tổ chức đại hội thể thao

  • 婚hūn thanh 1礼lǐ thanh 3在zài thanh 4酒jiǔ thanh 3店diàn thanh 4举jǔ thanh 3行xíng thanh 2

    Đám cưới được tổ chức ở khách sạn

Kết hợp thường gặp

  • 举jǔ thanh 3行xíng thanh 2会huì thanh 4议yì thanh 4

    tổ chức cuộc họp

  • 举jǔ thanh 3行xíng thanh 2婚hūn thanh 1礼lǐ thanh 3

    tổ chức đám cưới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.