Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
jié结
shù束

Nghĩa tiếng Việt

kết thúc

Âm Hán Việt

kết thúc

2 chữ16 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Làm động từ biểu thị hoạt động hoặc trạng thái đi đến giai đoạn cuối cùng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kết thúc

Từng chữ

  • 结kếtkết, kết thúc; thắt, buộc (jié); chắc, kết trái (jiē)
  • 束thúcbó, buộc

Tầng từ vựng

指事情完成、不再继续。结束 vs. 完成:结束强调终止,完成强调达成目标。

Câu ví dụ

  • 会huì thanh 4议yì thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1结jié thanh 2束shù thanh 4了le thanh 5。

    Cuộc họp đã kết thúc rồi.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4结jié thanh 2束shù thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5项xiàng thanh 4目mù thanh 4。

    Chúng ta cần kết thúc dự án này.

Kết hợp thường gặp

  • 圆yuán thanh 2满mǎn thanh 3结jié thanh 2束shù thanh 4

    kết thúc tốt đẹp

  • 结jié thanh 2束shù thanh 4工gōng thanh 1作zuò thanh 4

    kết thúc công việc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.