Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ điển
Công cụ
Trò chơi
Lộ trình
Bút thuận
Ôn tập
Bộ sưu tập
Đăng nhập
Đăng ký
Từ điển
/ Bộ 八
Chữ Hán bộ
八
19 chữ
Sắp xếp:
Số nét
Hán Việt A → Z
Tần suất
八
bā
tám, 8
公
gōng
công, chung (của nhà nước, tập thể); công bằng; ông; con đực
兮
xī
(phụ từ) hề, chừ
六
liù
sáu, 6
兰
lán
hoa lan
共
gòng
cùng; chung; cộng
兴
xìng
hứng thú, vui (xìng); hưng thịnh, dấy lên (xīng)
关
guān
cửa ải, cửa ô; đóng (cửa); quan hệ, liên quan
兵
bīng
vũ khí; quân lính; quân sự
具
jù
đồ dùng
典
diǎn
điển, mẫu mực; sách kinh điển; lễ (典礼)
其
qí
của nó, của họ; nó, họ; cái đó
养
yǎng
nuôi dưỡng
兹
zī
ích, thêm; ấy, đó, này, đây, nay, như thế; chiếu; năm, mùa
兼
jiān
gấp đôi; kiêm nhiệm
兽
shòu
con thú, thú vật, súc vật
舆
yú
xe chở đồ; trời đất
冀
jì
hy vọng; mong muốn; mong mỏi; kỳ vọng; Ký (tên khác của tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc); ký; họ Ký
冁
chǎn
nhoẻn miệng cười
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Học tập
Góp ý