Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yī一
sī丝
bù不
gǒu苟

Nghĩa tiếng Việt

tỉ mỉ, cẩn thận, không cẩu thả chút nào

Âm Hán Việt

nhất ti bất cẩu

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho danh từ hoặc làm trạng ngữ đi kèm với trợ từ 地

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất ti bất cẩu

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 丝tisợi tơ
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 苟cẩuẩu, tuỳ tiện

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ (chengyu) 4 chữ, thường dùng để miêu tả thái độ làm việc tỉ mỉ, cẩn thận. Hán-Việt: nhất ti bất cẩu.

Câu ví dụ

  • 他对工作一丝不苟。Tā duì gōngzuò yīsībùgǒu. thanh 1

    Anh ấy làm việc rất tỉ mỉ, cẩn thận.

  • 一丝不苟的态度yīsībùgǒu de tàidu thanh 1

    thái độ tỉ mỉ, cẩn thận

  • 一丝不苟地完成yīsībùgǒu de wánchéng thanh 1

    hoàn thành một cách tỉ mỉ

  • 一丝不苟的精神yīsībùgǒu de jīngshén thanh 1

    tinh thần tỉ mỉ, không cẩu thả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.