Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词
yī一
dài代

Nghĩa tiếng Việt

một thế hệ; một triều đại; một kỷ nguyên (lớp người hoặc giai đoạn lịch sử)

Âm Hán Việt

nhất đại

2 chữ6 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường làm lượng từ đứng sau số từ hoặc làm danh từ chỉ một thế hệ người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Âm Hán Việt

nhất đại

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

一代 thường nghĩa là 'một thế hệ (người)', cũng có nghĩa 'một thời đại'. Dùng trong cụm ca ngợi như 一代宗师 (bậc thầy của thời đại).

Câu ví dụ

  • 这首歌影响了整整一代人Zhè shǒu gē yǐngxiǎngle zhěngzhěng yīdài rén thanh 4

    Bài hát này đã ảnh hưởng đến cả một thế hệ người

  • 一代有一代人的使命Yī dài yǒu yī dài rén de shǐmìng thanh 1

    Mỗi thế hệ có sứ mệnh riêng của mình

  • 秦始皇是一代枭雄Qín shǐhuáng shì yīdài xiāoxióng thanh 2

    Tần Thủy Hoàng là một anh hùng kiệt xuất trong lịch sử

  • 一代新人胜旧人Yī dài xīnrén shèng jiùrén thanh 1

    Thế hệ mới vượt thế hệ cũ

Kết hợp thường gặp

  • 一代人yīdài rén thanh 1

    một thế hệ người

  • 一代宗师yīdài zōngshī thanh 1

    bậc thầy của một thời đại

  • 一代枭雄yīdài xiāoxióng thanh 1

    anh hùng kiệt xuất một thời

  • 新一代xīn yīdài thanh 1

    thế hệ mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.