Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yī一
fān帆
fēng风
shùn顺

Nghĩa tiếng Việt

thuận buồm xuôi gió, mọi việc suôn sẻ thuận lợi

Âm Hán Việt

nhất phàm phong thuận

4 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 巾 (cái khăn)

6 nét

Bộ: 風 (gió)

4 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng làm vị ngữ, định ngữ hoặc bổ ngữ để chúc tụng hoặc miêu tả sự việc trôi chảy

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất phàm phong thuận

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 帆phàmcánh buồm
  • 风phonggió; phong tục; phong cách
  • 顺thuậnthuận, thuận lợi; xuôi theo, dọc theo; tiện thể

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ (chengyu) 4 chữ, thường dùng để chúc phúc hoặc miêu tả mọi việc suôn sẻ. Hán-Việt: nhất phàm phong thuận.

Câu ví dụ

  • 祝你一帆风顺。Zhù nǐ yīfānfēngshùn. thanh 4

    Chúc bạn mọi việc suôn sẻ thuận lợi.

  • 一切一帆风顺yīqiè yīfānfēngshùn thanh 1

    mọi việc đều suôn sẻ

  • 一帆风顺地完成yīfānfēngshùn de wánchéng thanh 1

    hoàn thành suôn sẻ

  • 一帆风顺的旅程yīfānfēngshùn de lǚchéng thanh 1

    hành trình suôn sẻ

Kết hợp thường gặp

  • 祝一帆风顺zhù yīfānfēngshùn thanh 4

    chúc suôn sẻ

  • 一帆风顺地yīfānfēngshùn de thanh 1

    một cách suôn sẻ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.