Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
yī一
gān干
èr二
jìng净

Nghĩa tiếng Việt

sạch bóng không còn tí gì, hết sạch không để lại dấu vết.

Âm Hán Việt

nhất can nhị tịnh

4 chữ14 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平1 平4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 干 (khô (gān))

3 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

2 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường dùng làm bổ ngữ kết quả sau động từ để chỉ sự triệt để, sạch trơn không còn dấu vết

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất can nhị tịnh

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 干cankhô (gān); làm (gàn)
  • 二nhịhai, 2
  • 净tịnhsạch sẽ; đóng vai hề

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thường đặt sau 得 trong cấu trúc 动词 + 得 + 一干二净, diễn tả kết quả hoàn toàn triệt để.

Câu ví dụ

  • 饭桌上的菜被吃得一干二净Fànzhuō shàng de cài bèi chī de yī gān èr jìng thanh 4

    Thức ăn trên bàn bị ăn sạch không còn gì

  • 他Tā thanh 1把bǎ thanh 3钱qián thanh 2花huā thanh 1得de thanh 5一yī thanh 1干gān thanh 1二èr thanh 4净jìng thanh 4

    Anh ta tiêu hết sạch tiền không còn một đồng

  • 事情处理得一干二净Shìqing chǔlǐ de yī gān èr jìng thanh 4

    Việc được giải quyết hoàn toàn không còn vướng mắc

  • 记忆已经忘得一干二净Jìyì yǐjīng wàng de yī gān èr jìng thanh 4

    Ký ức đã bị quên sạch không còn gì

Kết hợp thường gặp

  • 吃chī thanh 1得de thanh 5一yī thanh 1干gān thanh 1二èr thanh 4净jìng thanh 4

    ăn sạch không sót gì

  • 忘wàng thanh 4得de thanh 5一yī thanh 1干gān thanh 1二èr thanh 4净jìng thanh 4

    quên sạch không nhớ gì

  • 花huā thanh 1得de thanh 5一yī thanh 1干gān thanh 1二èr thanh 4净jìng thanh 4

    tiêu sạch không còn gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.