Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词Phó từ副词
yī一
dàn旦

Nghĩa tiếng Việt

một khi, một buổi; ngay khi, nếu như; dùng trong điều kiện giả định

Âm Hán Việt

nhất đán

2 chữ6 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词Phó từ副词

Thường đứng đầu phân câu giả thiết để biểu thị tình huống bất ngờ hoặc giả định xảy ra trong tương lai

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất đán

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 旦đánbuổi sớm

Tầng từ vựng

一旦 (yídàn) là từ dùng trong câu điều kiện, có nghĩa 'một khi, ngay khi, nếu'. Ghép từ 一 (một) + 旦 (buổi sáng, ngày). Nhớ: 'một khi' = 'ngay khi sự việc xảy ra'.

Câu ví dụ

  • 一yī thanh 1旦dàn thanh 4下xià thanh 4定dìng thanh 4决jué thanh 2心xīn thanh 1,就jiù thanh 4要yào thanh 4坚jiān thanh 1持chí thanh 2到dào thanh 4底dǐ thanh 3。

    Một khi đã hạ quyết tâm thì phải kiên trì đến cùng.

  • 一旦发生问题,请立即联系我。Yídàn fāshēng wèntí, qǐng lìjí liánxì wǒ. thanh 2

    Ngay khi có vấn đề, hãy liên lạc ngay với tôi.

  • 这项工程一旦完成,将带来巨大效益。Zhè xiàng gōngchéng yídàn wánchéng, jiāng dàilái jùdà xiàoyì. thanh 4

    Dự án này một khi hoàn thành sẽ mang lại lợi ích to lớn.

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1旦dàn thanh 4发fā thanh 1生shēng thanh 1

    một khi xảy ra

  • 一yī thanh 1旦dàn thanh 4完wán thanh 2成chéng thanh 2

    một khi hoàn thành

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.