Chủ đề · Boya Trung cấp 1 (冲刺篇Ⅰ)
Đóa hồng tình yêu (爱情玫瑰)
34 từ vựng · 34 có audio
Tiến độ học0/34 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
不停bù tíngkhông ngừng, không ngớt, liên tục帮bānggiúp đỡ将jiāngsẽ所suǒnơi, chỗ; lượng từ cho trường học, bệnh viện (一所学校); trợ từ (所…的)作用zuò yòngtác dụng失望shī wàngthất vọng恋爱liàn'àitình yêu, hẹn hò爱情ài qíngtình yêu失恋shī liànthất tình仰yǎngngẩng mặt lên感觉gǎn juécảm giác睁zhēngmở mắt眼前yǎn qiánngay trước mắt, tại chỗ; sắp xảy ra, gần đến玫瑰méi guīhoa hồng, hoa hồng nhung因此yīn cǐnhân thử (vì vậy, do đó, cho nên)安慰ān wèian ủi献xiàndâng hiến限制xiàn zhìgiới hạn, hạn chế一生yī shēngcả đời维持wéi chíduy trì, giữ伸shēnduỗi ra沉默chén mòim lặng, trầm mặc, không nói gì显然xiǎn ránrõ ràng依靠yī kàodựa vào, nương tựa; chỗ dựa闪电shǎn diàntia chớp惊天动地jīng tiān dòng dìkhiến thiên địa chấn động, rất vĩ đại, gây tiếng vọng lớn心里xīn litrong tâm trí立即lì jíngay lập tức感情gǎn qíngtình cảm, cảm xúc如何rú hénhư thế nào; bằng cách nào对待duì dàiđối xử, ứng xử朵duǒbông满足mǎn zúthỏa mãn, hài lòng却quènhưng, tuy nhiên, lại