Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yī一
mù目
liǎo了
rán然

Nghĩa tiếng Việt

nhìn một cái là hiểu ngay, rõ ràng ngay lập tức

Âm Hán Việt

nhất mục liễu nhiên

4 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 目 (mắt)

5 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

2 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để miêu tả sự việc vô cùng rõ ràng, dễ hiểu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

nhất mục liễu nhiên

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 目mụcmắt; mục, khoản mục; danh mục
  • 了liễurồi, đã (trợ từ) (le); xong, hết; hiểu rõ (liǎo)
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ (chengyu) 4 chữ, dùng để miêu tả điều gì đó rất rõ ràng, dễ hiểu ngay lập tức. Hán-Việt: nhất mục liễu nhiên.

Câu ví dụ

  • 答案一目了然。Dá'àn yīmùliǎorán. thanh 2

    Câu trả lời rất rõ ràng, nhìn là hiểu.

  • 一目了然的图表yīmùliǎorán de túbiǎo thanh 1

    biểu đồ rõ ràng, dễ hiểu

  • 一目了然地看出yīmùliǎorán de kànchū thanh 1

    nhìn ra ngay lập tức

Kết hợp thường gặp

  • 一目了然地yīmùliǎorán de thanh 1

    một cách rõ ràng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.