Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Shàng上
hǎi海

Nghĩa tiếng Việt

Thượng Hải

Âm Hán Việt

thượng hải

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

3 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ địa danh, thường làm chủ ngữ, tân ngữ hoặc trạng ngữ chỉ nơi chốn

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thượng hải

Từng chữ

  • 上thượngđi lên; ở phía trên
  • 海hảibiển

Tầng từ vựng

Danh từ riêng

Tên riêng, thành phố lớn của Trung Quốc.

Câu ví dụ

  • 上海是中国的经济中心。Shànghǎi shì Zhōngguó de jīngjì zhōngxīn. thanh 4

    Thượng Hải là trung tâm kinh tế của Trung Quốc.

  • 我去年去上海旅游了。Wǒ qùnián qù Shànghǎi lǚyóu le. thanh 3

    Năm ngoái tôi đã đi du lịch Thượng Hải.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.