Chủ đề · Hán ngữ 2 (第一册下)
Bài 18: Tôi đến bưu điện gửi bưu kiện (我去邮局寄包裹)
28 từ vựng · 28 có audio
Tiến độ học0/28 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
报纸bào zhǐbáo飞机fēi jīmáy bay火车huǒ chētàu hỏa, tàu lửa包裹bāo guǒgói hàng, bưu kiện, đồ bọc顺便shùn biànnhân tiện, tiện thể; làm gì đó trong lúc đang làm việc khác替tìthay, thay thế, thay cho邮票yóu piàotem, tem thư份fènphần青年qīng niánthanh niên报bàobáo, báo cáo, báo tin拿nálấy, cầm, nắm不用bù yòngkhông cần; không phải; không dùng用yòngdùng, sử dụng旅行lǚ xíngdu lịch代表dài biǎođại biểu团tuánnhóm; đoàn thể; hình tròn参观cān guāntham quan当dāngtrở thành翻译fān yìphiên dịch, dịch thuật飞fēibay回来huí laiquay lại, trở về办bànlàm, xử lý帮bānggiúp đỡ浇jiāotưới花huābông hoa没问题méi wèn tíkhông vấn đề gì, được thôi问题wèn tívấn đề, câu hỏi上海Shàng hǎiThượng Hải