Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ để biểu thị hành động sẽ xảy ra ở lần kế tiếp
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
hạ thứ
Từng chữ
- 下hạđi xuống; ở bên dưới
- 次thứlần, lượt; thứ, tiếp theo; kém hơn
Tầng từ vựng
下次 chỉ thời điểm sau thời gian hiện tại.
Câu ví dụ
- 下次再见。
Hẹn gặp lại lần sau.
- 下次再来吧。
Lần sau hãy đến lại nhé.
- 下次我们什么时候见面?
Lần sau chúng ta bao giờ gặp nhau?
Kết hợp thường gặp
- 下次见
hẹn lần sau gặp
- 下次再
lần sau nữa
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.