Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词

bù yī huìr

Nghĩa tiếng Việt

chẳng mấy chốc, một lát sau

Âm Hán Việt

bất nhất hội nhi

6 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 一 (một, 1)

1 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ để chỉ sự việc xảy ra nhanh chóng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất nhất hội nhi

Tầng từ vựng

Thường dùng trong văn nói, viết đầy đủ là 不一会儿

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4一yī thanh 1会huì thanh 4他tā thanh 1就jiù thanh 4来lái thanh 2了le thanh 5

    Chẳng mấy chốc anh ấy đã đến.

  • 请qǐng thanh 3等děng thanh 3不bù thanh 4一yī thanh 1会huì thanh 4

    Vui lòng đợi một chút

Kết hợp thường gặp

  • 过guò thanh 4不bù thanh 4一yī thanh 1会huì thanh 4

    một lát nữa

  • 只zhǐ thanh 3不bù thanh 4一yī thanh 1会huì thanh 4

    chỉ một lát

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.