Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Phó từ副词
Đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự không chắc chắn
Phó từ 副词
Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.
Âm Hán Việt
bất nhất định
Từng chữ
- 不bấtkhông, chẳng
- 一nhấtmột, 1; bộ nhất
- 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn
Tầng từ vựng
Phó từ chỉ sự không chắc chắn.
Câu ví dụ
- 不一定去
Không nhất thiết phải đi
- 明天不一定下雨
Ngày mai không chắc chắn mưa
Kết hợp thường gặp
- 不一定对
không nhất thiết đúng
- 不一定能
không chắc chắn có thể
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.