Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
bù不
yī一
dìng定

Nghĩa tiếng Việt

không nhất thiết

Âm Hán Việt

bất nhất định

3 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự không chắc chắn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất nhất định

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 定địnhđịnh, quyết định; ổn định; nhất định, chắc chắn

Tầng từ vựng

Phó từ chỉ sự không chắc chắn.

Câu ví dụ

  • 不bù thanh 4一yī thanh 1定dìng thanh 4去qù thanh 4

    Không nhất thiết phải đi

  • 明míng thanh 2天tiān thanh 1不bù thanh 4一yī thanh 1定dìng thanh 4下xià thanh 4雨yǔ thanh 3

    Ngày mai không chắc chắn mưa

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4一yī thanh 1定dìng thanh 4对duì thanh 4

    không nhất thiết đúng

  • 不bù thanh 4一yī thanh 1定dìng thanh 4能néng thanh 2

    không chắc chắn có thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.