Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bù不
xiàng像
huà话

Nghĩa tiếng Việt

không ra gì, quá đáng, không phải chuyện

Âm Hán Việt

bất tượng thoại

3 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 亻 (người)

13 nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng làm vị ngữ hoặc bổ ngữ để phê phán hành vi, lời nói không hợp lý của ai đó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất tượng thoại

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 像tượnghình dáng; giống như
  • 话thoạilời nói, câu nói; tiếng nói; nói

Tầng từ vựng

Tính từ dùng để chỉ hành vi không phù hợp, vượt quá giới hạn cho phép.

Câu ví dụ

  • 这种做法真不像话Zhè zhǒng zuòfǎ zhēn bù xiànghuà thanh 4

    Cách làm này thực sự không thể chấp nhận được.

  • 你太不像话了Nǐ tài bù xiànghuà le thanh 3

    Bạn quá đáng.

Kết hợp thường gặp

  • 太tài thanh 4不bù thanh 4像xiàng thanh 4话huà thanh 4

    quá đáng lắm

  • 真zhēn thanh 1不bù thanh 4像xiàng thanh 4话huà thanh 4

    thật chẳng ra thể thống gì

  • 不bù thanh 4像xiàng thanh 4话huà thanh 4的de thanh 5行xíng thanh 2为wéi thanh 2

    hành vi chẳng ra gì

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.