Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bù不
lì利

Nghĩa tiếng Việt

không có lợi, bất lợi

Âm Hán Việt

bất lợi

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ, thường đi kèm giới từ 对 để chỉ đối tượng chịu ảnh hưởng xấu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất lợi

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 利lợilợi ích, công dụng; sắc, nhọn

Tầng từ vựng

Dùng để miêu tả tình huống, điều kiện không thuận lợi.

Câu ví dụ

  • 对健康不利Duì jiànkāng bùlì thanh 4

    Bất lợi cho sức khỏe

  • 下xià thanh 4雨yǔ thanh 3对duì thanh 4比bǐ thanh 3赛sài thanh 4很hěn thanh 3不bù thanh 4利lì thanh 4。

    Trời mưa rất bất lợi cho trận đấu.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4利lì thanh 4因yīn thanh 1素sù thanh 4

    yếu tố bất lợi

  • 处chǔ thanh 3于yú thanh 2不bù thanh 4利lì thanh 4

    ở thế bất lợi

  • 形xíng thanh 2势shì thanh 4不bù thanh 4利lì thanh 4

    tình thế bất lợi

  • 不bù thanh 4利lì thanh 4影yǐng thanh 3响xiǎng thanh 3

    ảnh hưởng bất lợi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.