Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
bù不
kě可
sī思
yì议

Nghĩa tiếng Việt

không thể tưởng tượng được, kinh khủng, phi thường

Âm Hán Việt

bất khả tư nghị

4 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

5 nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ đi kèm với 的 để miêu tả sự việc kỳ lạ, khó tin

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

bất khả tư nghị

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
  • 思tưnghĩ, suy nghĩ; nhớ; tư tưởng
  • 议nghịbàn bạc

Tầng từ vựng

Tính từ chỉ việc vượt quá suy nghĩ thông thường, rất kỳ diệu hoặc khó tin.

Câu ví dụ

  • 这个妙不可思议Zhè ge miào bùkě sī yì thanh 4

    Điều này kỳ diệu không thể tin được.

  • 不可思议的力量Bùkě sī yì de lìliang thanh 4

    Sức mạnh phi thường.

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4可kě thanh 3思sī thanh 1议yì thanh 4的de thanh 5

    khó tin, không thể tưởng tượng

  • 简jiǎn thanh 3直zhí thanh 2不bù thanh 4可kě thanh 3思sī thanh 1议yì thanh 4

    quả thực khó tin

  • 不bù thanh 4可kě thanh 3思sī thanh 1议yì thanh 4的de thanh 5事shì thanh 4

    chuyện khó tin

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.