Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Tính từ形容词
Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ đi kèm với 的 để miêu tả sự việc kỳ lạ, khó tin
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
bất khả tư nghị
Từng chữ
- 不bấtkhông, chẳng
- 可khảcó thể; nhưng; đáng (可爱)
- 思tưnghĩ, suy nghĩ; nhớ; tư tưởng
- 议nghịbàn bạc
Tầng từ vựng
Tính từ chỉ việc vượt quá suy nghĩ thông thường, rất kỳ diệu hoặc khó tin.
Câu ví dụ
- 这个妙不可思议
Điều này kỳ diệu không thể tin được.
- 不可思议的力量
Sức mạnh phi thường.
Kết hợp thường gặp
- 不可思议的
khó tin, không thể tưởng tượng
- 简直不可思议
quả thực khó tin
- 不可思议的事
chuyện khó tin
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.