Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bù不
zài在
hu乎

Nghĩa tiếng Việt

không để bụng, không bận tâm, không quan tâm

Âm Hán Việt

bất tại hồ

3 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang theo tân ngữ phía sau để biểu thị thái độ không quan tâm đến điều gì

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất tại hồ

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 在tạiở, tại
  • 乎hồtrợ từ (trong 几乎 hầu như, 似乎 hình như, 在乎 để ý)

Tầng từ vựng

Diễn thái độ thờ ơ, không quan tâm đến điều gì đó.

Câu ví dụ

  • 我不在乎钱wǒ bú zàihu qián thanh 3

    Tôi không quan tâm đến tiền

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4在zài thanh 4乎hu thanh 5别bié thanh 2人rén thanh 2怎zěn thanh 3么me thanh 5说shuō thanh 1。

    Anh ấy không bận tâm người khác nói gì.

Kết hợp thường gặp

  • 根gēn thanh 1本běn thanh 3不bù thanh 4在zài thanh 4乎hu thanh 5

    hoàn toàn không để tâm

  • 什shén thanh 2么me thanh 5都dōu thanh 1不bù thanh 4在zài thanh 4乎hu thanh 5

    chẳng bận tâm gì cả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.