Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
bù不
tài太

Nghĩa tiếng Việt

không quá

Âm Hán Việt

bất thái

2 chữ8 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước tính từ hoặc động từ tâm lý để giảm nhẹ mức độ phủ định

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất thái

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 太tháirất, quá

Tầng từ vựng

Dùng để giảm nhẹ语气, lịch sự hơn khi nói 'không'

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4太tài thanh 4喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5吃chī thanh 1辣là thanh 4

    Tôi không quá thích ăn cay

  • 今jīn thanh 1天tiān thanh 1不bù thanh 4太tài thanh 4冷lěng thanh 3

    Hôm nay không quá lạnh

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4太tài thanh 4一yī thanh 1样yàng thanh 4

    không quá giống nhau

  • 不bù thanh 4太tài thanh 4清qīng thanh 1楚chu thanh 5

    không quá rõ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.