Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bù不
rú如

Nghĩa tiếng Việt

không bằng

Âm Hán Việt

bất như

2 chữ10 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng trong câu so sánh để biểu thị đối tượng đứng trước không bằng đối tượng đứng sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất như

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 如nhưbằng, giống, như

Tầng từ vựng

Động từ so sánh: kém hơn, không bằng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3不bù thanh 4如rú thanh 2他tā thanh 1

    Tôi không bằng anh ấy

  • 还hái thanh 2是shi thanh 5不bù thanh 4去qù thanh 4不bù thanh 4如rú thanh 2

    Thà không đi còn hơn

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4如rú thanh 2说shuō thanh 1

    thà nói là

  • 远yuǎn thanh 3不bù thanh 4如rú thanh 2

    không bằng xa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.