Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
bù不
shí时

Nghĩa tiếng Việt

thỉnh thoảng, liên tục

Âm Hán Việt

bất thời

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 日 (ngày)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để chỉ hành động xảy ra lặp đi lặp lại nhiều lần trong khoảng thời gian ngắn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất thời

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 时thờilúc; thời gian

Tầng từ vựng

Phó từ chỉ một việc gì đó xảy ra nhiều lần, liên tục trong một khoảng thời gian, hoặc thỉnh thoảng xen kẽ. Thành ngữ 时不时 (thỉnh thoảng) cũng rất phổ biến trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 他不时地看着手表Tā bùshí de kànzhe shǒubiǎo thanh 1

    Anh ấy thỉnh thoảng nhìn đồng hồ

  • 会议进行中,大家不时发出笑声Huìyì jìnxíng zhōng, dàjiā bùshí fāchū xiàoshēng thanh 4

    Trong suốt cuộc họp, mọi người thỉnh thoảng phát ra tiếng cười

Kết hợp thường gặp

  • 不bù thanh 4时shí thanh 2发fā thanh 1生shēng thanh 1

    thỉnh thoảng xảy ra

  • 不bù thanh 4时shí thanh 2出chū thanh 1现xiàn thanh 4

    thỉnh thoảng xuất hiện

  • 不bù thanh 4时shí thanh 2地dì thanh 4

    liên tục, thỉnh thoảng

  • 随suí thanh 2时shí thanh 2不bù thanh 4时shí thanh 2

    bất cứ lúc nào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.