Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bù不
suàn算

Nghĩa tiếng Việt

không tính, không kể là, không được xem là. Dùng để loại trừ hoặc phủ nhận tư cách/giá trị của điều gì đó.

Âm Hán Việt

bất toán

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ liên kết trong câu, phía sau mang danh từ hoặc tính từ làm bổ ngữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất toán

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 算toántính toán

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

不算 thường đứng làm vị ngữ hoặc kết hợp 不算…也算 (không tính là…thì cũng là…).

Câu ví dụ

  • 这不算一个好的解决方案。Zhè bù suàn yīgè hǎo de jiějuéfāng'àn. thanh 4

    Đây không tính là một giải pháp tốt.

  • 迟到不算,还忘带作业。Chídào bù suàn, hái wàng dài zuòyè. thanh 2

    Chưa kể đến muộn, còn quên cả bài tập.

  • 在这里工作五年都不算老员工吗?Zài zhèlǐ gōngzuò wǔ nián dōu bù suàn lǎo yuángōng ma? thanh 4

    Làm việc ở đây năm năm vẫn không được tính là nhân viên lâu năm sao?

  • 这个成绩不算差,还可以接受。Zhège chéngjì bù suàn chà, hái kěyǐ jiēshòu. thanh 4

    Thành tích này không tính là kém, vẫn có thể chấp nhận được.

Kết hợp thường gặp

  • 不算什么bù suàn shénme thanh 4

    không đáng kể gì, chẳng là gì

  • 不bù thanh 4算suàn thanh 4在zài thanh 4内nèi thanh 4

    không tính vào

  • 这zhè thanh 4还hái thanh 2不bù thanh 4算suàn thanh 4

    chưa hết đâu, còn chưa kể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.