Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
bù不
yuē约
ér而
tóng同

Nghĩa tiếng Việt

trùng hợp, đồng loạt (làm việc gì giống nhau không hẹn trước)

Âm Hán Việt

bất ước nhi đồng

4 chữ22 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降1 平2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

6 nét

Bộ: 而 (mà, và)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ tập thể để chỉ hành động trùng hợp của nhiều người

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất ước nhi đồng

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 约ướchẹn, hẹn gặp; khoảng, chừng; ước, giao ước; ràng buộc
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)
  • 同đồnggiống nhau, cùng; cùng với

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng khi nhiều người làm giống nhau không bàn trước. Phân biệt 不约而同 (trùng hợp - tích cực) vs 不谋而合 (đúng ý - suy nghĩ).

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1不bù thanh 4约yuē thanh 1而ér thanh 2同tóng thanh 2笑xiào thanh 4了le thanh 5

    Mọi người đồng loạt cười

  • 不bù thanh 4约yuē thanh 1而ér thanh 2同tóng thanh 2地de thanh 5到dào thanh 4达dá thanh 2

    Đến đồng loạt

  • 他tā thanh 1们men thanh 5不bù thanh 4约yuē thanh 1而ér thanh 2同tóng thanh 2说shuō thanh 1了le thanh 5同tóng thanh 2样yàng thanh 4的de thanh 5话huà thanh 4

    Họ trùng hợp nói câu giống nhau

  • 不bù thanh 4约yuē thanh 1而ér thanh 2同tóng thanh 2的de thanh 5选xuǎn thanh 3择zé thanh 2

    Lựa chọn trùng hợp

Kết hợp thường gặp

  • 不约而同地bùyuē'értóng de thanh 4

    một cách đồng loạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.