Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
bù不
zhì至
yú于

Nghĩa tiếng Việt

không đến mức

Âm Hán Việt

bất chí vu

3 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 至 (đến, tới)

6 nét

Bộ: 二 (hai, 2)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc tính từ để biểu thị sự việc không phát triển đến mức độ xấu nào đó

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

bất chí vu

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 至chíđến, tới; rất, cực kỳ
  • 于vuở, tại; so với; đối với

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1不bù thanh 4至zhì thanh 4于yú thanh 2连lián thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5都dōu thanh 1不bù thanh 4知zhī thanh 1道dào thanh 4吧ba thanh 5。

    Anh ấy chắc không đến mức ngay cả điều này cũng không biết chứ.

  • 问wèn thanh 4题tí thanh 2不bù thanh 4至zhì thanh 4于yú thanh 2这zhè thanh 4么me thanh 5严yán thanh 2重zhòng thanh 4。

    Vấn đề không đến mức nghiêm trọng như vậy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.