Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
bù不
luò落
sú俗
tào套

Nghĩa tiếng Việt

không tầm thường, không sáo rỗng, không theo lối mòn

Âm Hán Việt

bất lạc tục sáo

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 艹 (bộ thảo)

12 nét

Bộ: 亻 (người)

9 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ để khen ngợi tác phẩm nghệ thuật hoặc cách xử lý độc đáo

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

bất lạc tục sáo

Từng chữ

  • 不bấtkhông, chẳng
  • 落lạcrơi, rụng; xóm (đơn vị hành chính)
  • 俗tụcthói quen; người phàm tục
  • 套sáobao, túi, vỏ; khoác ngoài; lồng ghép; khách sáo; nhử, lừa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的作品总是能不落俗套,给人惊喜。Tā de zuòpǐn zǒng shì néng bù luò sú tào, gěi rén jīngxǐ. thanh 1

    Tác phẩm của anh ấy luôn không theo lối mòn, mang lại bất ngờ cho người khác.

  • 这部电影的情节设计不落俗套。Zhè bù diànyǐng de qíngjié shèjì bù luò sú tào. thanh 4

    Thiết kế tình tiết của bộ phim này không hề sáo rỗng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.