Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuān专
tí题

Nghĩa tiếng Việt

chủ đề đặc biệt

Âm Hán Việt

chuyên đề

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

4 nét

Bộ: 页 (tờ giấy, trang giấy)

15 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ hoặc định ngữ đứng trước danh từ khác để giới hạn phạm vi chủ đề

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chuyên đề

Từng chữ

  • 专chuyênchú ý hết cả vào một việc; chỉ có một, duy nhất
  • 题đềtrán (trên đầu); đề bài, tiêu đề

Tầng từ vựng

Chỉ chủ đề hoặc chuyên đề cụ thể.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4期qī thanh 1杂zá thanh 2志zhì thanh 4有yǒu thanh 3一yī thanh 1个gè thanh 4关guān thanh 1于yú thanh 2环huán thanh 2保bǎo thanh 3的de thanh 5专zhuān thanh 1题tí thanh 2。

    Số báo này có một chuyên đề về bảo vệ môi trường.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5来lái thanh 2讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5专zhuān thanh 1题tí thanh 2。

    Hãy cùng thảo luận về chuyên đề này.

Kết hợp thường gặp

  • 专zhuān thanh 1题tí thanh 2报bào thanh 4道dào thanh 4

    phóng sự chuyên đề

  • 专zhuān thanh 1题tí thanh 2讨tǎo thanh 3论lùn thanh 4

    thảo luận chuyên đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.