Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
Shì世
jiè界
bēi杯

Nghĩa tiếng Việt

World Cup; giải đấu thể thao quy mô toàn cầu, thường chỉ Giải vô địch bóng đá thế giới

Âm Hán Việt

thế giới bôi

3 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

5 nét

Bộ: 田 (ruộng, đồng)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ riêng chỉ giải đấu thể thao lớn và thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thế giới bôi

Từng chữ

  • 世thếđời, thế gian, thế giới; đời người, thế hệ
  • 界giớigiới, ranh giới; giới (ngành, lĩnh vực)
  • 杯bôicái cốc, cái chén

Tầng từ vựng

Mặc dù có thể dùng cho nhiều môn thể thao, khi không nói rõ thì 世界杯 thường chỉ bóng đá. Trong văn thể thao, có thể nói 世界杯决赛 'trận chung kết World Cup'. Từ liên quan: 奥运会 'Thế vận hội', 锦标赛 'giải vô địch'.

Câu ví dụ

  • 世界杯每四年举办一次。Shìjièbēi měi sì nián jǔbàn yī cì. thanh 4

    World Cup được tổ chức mỗi bốn năm một lần.

  • 很多国家都参加世界杯。Hěnduō guójiā dōu cānjiā Shìjièbēi. thanh 3

    Rất nhiều quốc gia tham gia World Cup.

Kết hợp thường gặp

  • 足球世界杯zúqiú shìjièbēi thanh 2

    World Cup bóng đá

  • 赢得世界杯yíngdé shìjièbēi thanh 2

    giành chiến thắng World Cup

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.