Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng trong văn viết để chỉ khu rừng rậm nhiệt đới hoang dã
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tùng lâm
Từng chữ
- 丛tùngbụi, khóm (cây); tụ lại, rậm rạp
- 林lâmrừng cây
Tầng từ vựng
Rừng rậm rậm rạp.
Câu ví dụ
- 探险队进入了丛林。
Đội thám hiểm đi vào rừng rậm.
- 丛林里生活着很多野生动物。
Trong rừng rậm có nhiều động vật hoang dã sinh sống.
Kết hợp thường gặp
- 热带丛林
rừng rậm nhiệt đới
- 丛林法则
luật rừng
- 茂密丛林
rừng rậm um tùm
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.