Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
liǎng两
liǎng两
xiāng相
duì对

Nghĩa tiếng Việt

từng cặp đối diện nhau

Âm Hán Việt

lưỡng lưỡng tương đối

4 chữ28 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

7 nét

Bộ: 一 (một, 1)

7 nét

Bộ: 目 (mắt)

9 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả trạng thái sắp xếp của các cặp vật thể

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lưỡng lưỡng tương đối

Từng chữ

  • 两lưỡnghai; lạng (đơn vị đo khối lượng)
  • 两lưỡnghai; lạng (đơn vị đo khối lượng)
  • 相tươnglẫn nhau (xiāng); tướng mạo; ảnh (xiàng)
  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他们两两相对坐着,互不说话。Tāmen liǎngliǎng xiāngduì zuòzhe, hù bù shuōhuà. thanh 1

    Họ từng cặp ngồi đối diện nhau, không ai nói chuyện với ai.

  • 教室里,学生们两两相对进行讨论。Jiàoshì lǐ, xuéshēngmen liǎngliǎng xiāngduì jìnxíng tǎolùn. thanh 4

    Trong lớp học, học sinh từng cặp đối nhau thảo luận.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.