Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường dùng để chỉ việc chuẩn bị sẵn hai phương án đối phó hoặc chỉ bản lĩnh, kỹ năng của một người
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
lưỡng thủ
Từng chữ
- 两lưỡnghai; lạng (đơn vị đo khối lượng)
- 手thủcái tay
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他两手空空地回来了。
Anh ấy trở về tay không.
- 她两手拿着很多东西。
Cô ấy hai tay cầm rất nhiều đồ.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.