Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
liǎng两
shǒu手

Nghĩa tiếng Việt

hai tay

Âm Hán Việt

lưỡng thủ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 一 (một, 1)

7 nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để chỉ việc chuẩn bị sẵn hai phương án đối phó hoặc chỉ bản lĩnh, kỹ năng của một người

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lưỡng thủ

Từng chữ

  • 两lưỡnghai; lạng (đơn vị đo khối lượng)
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1两liǎng thanh 3手shǒu thanh 3空kōng thanh 1空kōng thanh 1地de thanh 5回huí thanh 2来lái thanh 2了le thanh 5。

    Anh ấy trở về tay không.

  • 她tā thanh 1两liǎng thanh 3手shǒu thanh 3拿ná thanh 2着zhe thanh 5很hěn thanh 3多duō thanh 1东dōng thanh 1西xi thanh 5。

    Cô ấy hai tay cầm rất nhiều đồ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.