Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
zhōng中
yāng央

Nghĩa tiếng Việt

trung tâm, trung ương

Âm Hán Việt

trung ương

2 chữ9 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ khác hoặc làm chủ ngữ, tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trung ương

Từng chữ

  • 中trungở giữa; ở bên trong
  • 央ươngở giữa, trung tâm; dừng, ngớt

Tầng từ vựng

Chỉ vị trí trung tâm hoặc cơ quan trung ương. Trong ngữ cảnh chính trị, chỉ cấp cao nhất.

Câu ví dụ

  • 北京是中国的中央。Běijīng shì Zhōngguó de zhōngyāng. thanh 3

    Bắc Kinh là trung tâm của Trung Quốc.

  • 房间中央有一张桌子。Fángjiān zhōngyāng yǒu yī zhāng zhuōzi. thanh 2

    Giữa phòng có một cái bàn.

  • 中央政府发布了新政策。Zhōngyāng zhèngfǔ fābù le xīn zhèngcè. thanh 1

    Chính phủ trung ương đã ban hành chính sách mới.

Kết hợp thường gặp

  • 中zhōng thanh 1央yāng thanh 1政zhèng thanh 4府fǔ thanh 3

    chính phủ trung ương

  • 中zhōng thanh 1央yāng thanh 1公gōng thanh 1园yuán thanh 2

    Công viên Trung tâm

  • 中zhōng thanh 1央yāng thanh 1银yín thanh 2行háng thanh 2

    ngân hàng trung ương

  • 房fáng thanh 2间jiān thanh 1中zhōng thanh 1央yāng thanh 1

    giữa phòng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.