Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
zhǔ主
zhāng张

Nghĩa tiếng Việt

chủ trương, quan điểm

Âm Hán Việt

chủ trương

2 chữ12 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Có thể làm động từ mang tân ngữ là một phân câu hoặc làm danh từ làm tân ngữ cho động từ khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chủ trương

Từng chữ

  • 主chủchủ, người đứng đầu; chủ yếu; chủ trương
  • 张trươnglượng từ cho vật phẳng (tờ giấy, cái bàn); mở ra, giương; họ Trương

Tầng từ vựng

Điểm kiến hoặc quan điểm đề xuất.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3主zhǔ thanh 3张zhāng thanh 1大dà thanh 4家jiā thanh 1一yī thanh 1起qǐ thanh 3去qù thanh 4。

    Tôi chủ trương mọi người cùng đi.

  • 每měi thanh 3个gè thanh 4人rén thanh 2都dōu thanh 1有yǒu thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3的de thanh 5主zhǔ thanh 3张zhāng thanh 1。

    Mỗi người đều có quan điểm riêng.

Kết hợp thường gặp

  • 提tí thanh 2出chū thanh 1主zhǔ thanh 3张zhāng thanh 1

    đưa ra chủ trương

  • 主zhǔ thanh 3张zhāng thanh 1和hé thanh 2平píng thanh 2

    chủ trương hòa bình

  • 主zhǔ thanh 3要yào thanh 4主zhǔ thanh 3张zhāng thanh 1

    chủ trương chính

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.