Chủ đề · Hán ngữ 2 (第一册下)
Bài 20: Chúc bạn sinh nhật vui vẻ (祝你生日快乐)
36 từ vựng · 35 có audio
Tiến độ học0/36 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
多duōnhiều号hàongày (trong tháng); số, hiệu; dấu hiệu; âm 'hào' (kêu)年niánnăm; tuổi; niên đại今年jīn niánnăm nay明年míng niánnăm sau后年hòu niánnăm sau nữa, năm kia去年qù niánnăm ngoái毕业bì yètốt nghiệp, ra trường多大duō dàbao nhiêu tuổi; lớn cỡ nào岁suìtuổi; năm; tính tuổi属shǔthuộc về; cầm tinh, tuổi (属狗: tuổi Tuất)狗gǒucon chó月yuètháng生日shēng rìsinh nhật, ngày sinh正好zhèng hǎovừa đúng打算dǎ suànkế hoạch过guòqua, đi qua; trải qua, ăn (lễ, sinh nhật); trợ từ chỉ kinh nghiệm: đã từng (去过)准备zhǔn bèichuẩn bị, dự định, sắp sửa举行jǔ xíngtổ chức晚会wǎn huìdạ tiệc参加cān jiātham gia时间shí jiānthời gian就jiùthì, liền, bèn; ngay lập tức; đã là (nhấn mạnh)一定yī dìngnhất định祝zhùchúc, cầu mong快乐kuài lèvui vẻ新年xīn niánnăm mới; Tết春节Chūn jiéTết Nguyên Đán健康jiàn kāngkhỏe mạnh大后年dàhòuniánnăm sau năm kia礼物lǐ wùquà tặng玩具wán jùđồ chơi有意思yǒu yì sithú vị, hay出生chū shēngsinh ra唱歌chàng gēhát (hoạt động hát bài hát)蛋糕dàn gāobánh