Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là ngoại động từ, bắt buộc phải mang tân ngữ là các danh từ chỉ hoạt động tập thể quy mô
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
cử hành
Từng chữ
- 举cửngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên; cử động
- 行hànhđi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们在学校举行会议
Chúng tôi tổ chức cuộc họp ở trường
- 明天举行运动会
Ngày mai tổ chức đại hội thể thao
- 婚礼在酒店举行
Đám cưới được tổ chức ở khách sạn
Kết hợp thường gặp
- 举行会议
tổ chức cuộc họp
- 举行婚礼
tổ chức đám cưới
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.