Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yě也
xǔ许

Nghĩa tiếng Việt

có lẽ

Âm Hán Việt

dã hứa

2 chữ9 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường đứng trước động từ hoặc đứng đầu câu làm trạng ngữ để biểu thị sự phỏng đoán

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

dã hứa

Từng chữ

  • 也dãcũng; vậy
  • 许hứakhen; hứa hẹn; rất, lắm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 也yě thanh 3许xǔ thanh 3明míng thanh 2天tiān thanh 1会huì thanh 4好hǎo thanh 3

    Có lẽ ngày mai sẽ tốt lên

  • 也yě thanh 3许xǔ thanh 3是shì thanh 4这zhè thanh 4样yàng thanh 4的de thanh 5

    Có lẽ là như vậy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.