Chủ đề · Hán ngữ 3 (第二册上)
Bài 1: Tôi thích âm nhạc hơn bạn (我比你更喜欢音乐)
39 từ vựng · 39 có audio
Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
还háivẫn, còn世界shì jièthế giới冬天dōng tiānmùa đông高gāocao (tính từ)比bǐso sánh, so最zuìnhất, cực kỳ, nhất变化biàn huàthay đổi, biến đổi暑假shǔ jiàkỳ nghỉ hè人口rén kǒudân số城市chéng shìthành phố增加zēng jiātăng thêm建筑jiàn zhùkiến trúc; xây dựng; công trình过去guò qùtrong quá khứ变biànthay đổi, biến đổi; trở nên更gènghơn漂亮piào liangđẹp暖和nuǎn huoấm áp, ấm; dễ chịu可是kě shìnhưng暖气nuǎn qìhệ thống sưởi天气tiān qìthời tiết预报yù bàodự báo气温qì wēnnhiệt độ không khí度dùđộ屋子wū ziphòng, căn phòng感觉gǎn juécảm giác家庭jiā tínggia đình旅馆lǚ guǎnnhà trọ, khách sạn (cỡ vừa)饭店fàn diànnhà hàng, khách sạn迷mímê, say mê; người hâm mộ (球迷); lạc, mất phương hướng光guāngánh sáng, sáng sủa; trống, không còn; mượt mà. Là danh từ hoặc tính từ chỉ ánh sáng hoặc sự trống rỗng.也许yě xǔcó lẽ古典gǔ diǎncổ điển现代xiàn dàihiện đại流行liú xíngphổ biến歌曲gē qǔbài hát, khúc nhạc年轻nián qīngtrẻ歌词gē cílời bài hát, ca từ (ca-từ: lời trong bài ca)有些yǒu xiēmột số遥远yáo yuǎnxa xôi, cách một khoảng cách lớn (không gian hoặc thời gian); cảm giác xa cách, khó tiếp cận