Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhēng争
duó夺

Nghĩa tiếng Việt

tranh giành

Âm Hán Việt

tranh đoạt

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

6 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường mang tân ngữ là các danh từ chỉ tài nguyên, quyền lực, danh dự hoặc vị trí

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tranh đoạt

Từng chữ

  • 争tranhtranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào
  • 夺đoạtcướp lấy; quyết định; đường hẹp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 两liǎng thanh 3个gè thanh 4队duì thanh 4在zài thanh 4争zhēng thanh 1夺duó thanh 2冠guàn thanh 4军jūn thanh 1。

    Hai đội đang tranh chức vô địch.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5为wèi thanh 4了le thanh 5争zhēng thanh 1夺duó thanh 2财cái thanh 2产chǎn thanh 3吵chǎo thanh 3了le thanh 5起qǐ thanh 3来lái thanh 2。

    Họ cãi nhau vì tranh giành tài sản.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.