Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
zhēng争
yì议

Nghĩa tiếng Việt

tranh chấp, tranh luận, bất đồng

Âm Hán Việt

tranh nghị

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

6 nét

Bộ: 讠 (nói)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ sự tranh cãi hoặc làm động từ đi kèm với các chủ thể có ý kiến trái chiều

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tranh nghị

Từng chữ

  • 争tranhtranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào
  • 议nghịbàn bạc

Tầng từ vựng

争 (tranh giành) + 议 (bàn bạc/nghị luận). 争议 chỉ việc tranh chấp, bất đồng quan điểm. Thường dùng trong chính trị, pháp lý, hoặc các vấn đề xã hội. 有争议 là gây tranh cãi. Khác với 争论 (tranh luận hành động), 争议 thiên về trạng thái có nhiều ý kiến khác nhau.

Câu ví dụ

  • 这个问题有争议。Zhège wèntí yǒu zhēngyì. thanh 4

    Vấn đề này có tranh chấp.

  • 他们对这个决定有争议。Tāmen duì zhège juédìng yǒu zhēngyì. thanh 1

    Họ tranh luận về quyết định này.

  • 这个话题引起了很大争议。Zhège huàtí yǐnqǐle hěn dà zhēngyì. thanh 4

    Chủ đề này đã gây ra nhiều tranh luận.

Kết hợp thường gặp

  • 有yǒu thanh 3争zhēng thanh 1议yì thanh 4

    gây tranh cãi

  • 引yǐn thanh 3起qǐ thanh 3争zhēng thanh 1议yì thanh 4

    gây ra tranh cãi

  • 争zhēng thanh 1议yì thanh 4话huà thanh 4题tí thanh 2

    chủ đề gây tranh cãi

  • 争zhēng thanh 1议yì thanh 4人rén thanh 2物wù thanh 4

    nhân vật gây tranh cãi

  • 解jiě thanh 3决jué thanh 2争zhēng thanh 1议yì thanh 4

    giải quyết tranh chấp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.