Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Giao tiếp I

32 từ vựng · 32 có audio

Tiến độ học0/32 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
诸位zhū wèiCác ngài!
拜托bài tuōlàm ơn
鞠躬jū gōngcúi đầu, cúi chào (thể hiện sự tôn trọng)
慰问wèi wènthăm hỏi (người gặp khó khăn, tai nạn, bệnh tật): thể hiện sự quan tâm và an ủi bằng lời nói hoặc hành động; mang sắc thái chính thức hơn 探望 (thăm nom thông thường).
留念liú niàngiữ lại làm kỷ niệm; lưu lại để nhớ
告辞gào cítừ biệt
不敢当bù gǎn dāngkhông dám nhận, quá khen (đáp lại lời khen)
看望kàn wàngthăm hỏi, viếng thăm
探望tàn wàngthăm hỏi, đến thăm; nhìn ngóng
联络lián luòliên lạc: giữ liên hệ, trao đổi thông tin; nhấn mạnh sự kết nối liên tục giữa các bên.
寒暄hán xuānchào hỏi xã giao, nói chuyện thăm hỏi bề ngoài; trò chuyện về thời tiết nóng lạnh khi gặp nhau
应酬yìng choutiếp khách, giao tiếp xã hội (thường là bữa nhậu, ăn uống mang tính xã giao bắt buộc trong công việc)
拨打bō dǎgọi
拜访bài fǎngthăm viếng, đến thăm
当面dāng miàntrực tiếp trước mặt, đối mặt trực tiếp (không qua trung gian, không vắng mặt).
闲话xián huàchuyện phiếm, chuyện tán gẫu không liên quan đến công việc; cũng chỉ lời bàn tán, thị phi về người khác.
东道主dōng dào zhǔchủ nhà, người tiếp đãi
交往jiāo wǎnggiao lưu; qua lại; có mối quan hệ xã hội
款待kuǎn dàichiêu đãi
过问guò wèncan thiệp, hỏi thăm, tra cứu
含糊hán hukhông rõ ràng
坦白tǎn báithẳng thắn
撒谎sā huǎngnói dối
暗示àn shìám chỉ, gợi ý (không nói trực tiếp)
澄清chéng qīnglàm trong, làm rõ, thanh lọc
担保dān bǎođảm bảo, bảo lãnh, cam đoan
保密bǎo mìgiữ bí mật, bảo mật
表态biǎo tàibày tỏ thái độ, tuyên bố lập trường
吹牛chuī niúkhoe khoang
比喻bǐ yùphép ẩn dụ, so sánh
好客hào kèhiếu khách, mến khách (thích và giỏi tiếp đón khách, tạo cảm giác thoải mái cho người đến)
争议zhēng yìtranh chấp, tranh luận, bất đồng