Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
hù互
bǔ补

Nghĩa tiếng Việt

bổ sung cho nhau, hỗ trợ nhau

Âm Hán Việt

hỗ bổ

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 二 (hai, 2)

4 nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc kết hợp với tính từ để chỉ tính chất bù trừ lẫn nhau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hỗ bổ

Từng chữ

  • 互hỗlẫn nhau
  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ

Tầng từ vựng

Mô tả hai yếu tố hỗ trợ và hoàn thiện nhau.

Câu ví dụ

  • 两国经济互补性强。Liǎng guó jīngjì hùbǔxìng qiáng. thanh 3

    Kinh tế hai nước bổ sung cho nhau mạnh.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5俩liǎ thanh 3的de thanh 5性xìng thanh 4格gé thanh 2正zhèng thanh 4好hǎo thanh 3互hù thanh 4补bǔ thanh 3。

    Tính cách hai người họ vừa hay bổ sung cho nhau.

Kết hợp thường gặp

  • 优yōu thanh 1势shì thanh 4互hù thanh 4补bǔ thanh 3

    bổ sung ưu thế cho nhau

  • 互hù thanh 4补bǔ thanh 3关guān thanh 1系xi thanh 5

    quan hệ bổ trợ

  • 互hù thanh 4利lì thanh 4互hù thanh 4补bǔ thanh 3

    cùng có lợi và bổ trợ cho nhau

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.