Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm vị ngữ hoặc kết hợp với tính từ để chỉ tính chất bù trừ lẫn nhau
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Âm Hán Việt
hỗ bổ
Từng chữ
- 互hỗlẫn nhau
- 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
Tầng từ vựng
Mô tả hai yếu tố hỗ trợ và hoàn thiện nhau.
Câu ví dụ
- 两国经济互补性强。
Kinh tế hai nước bổ sung cho nhau mạnh.
- 他们俩的性格正好互补。
Tính cách hai người họ vừa hay bổ sung cho nhau.
Kết hợp thường gặp
- 优势互补
bổ sung ưu thế cho nhau
- 互补关系
quan hệ bổ trợ
- 互利互补
cùng có lợi và bổ trợ cho nhau
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.