Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
chǎn产
pǐn品

Nghĩa tiếng Việt

sản phẩm

Âm Hán Việt

sản phẩm

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

6 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như sản xuất, tiêu thụ, thiết kế hoặc làm chủ ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

sản phẩm

Từng chữ

  • 产sảnsinh đẻ
  • 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử

Tầng từ vựng

Danh từ chỉ kết quả của quá trình sản xuất, tạo ra. Có thể là vật phẩm hoặc nông sản."

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4家jiā thanh 1公gōng thanh 1司sī thanh 1的de thanh 5产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3质zhì thanh 4量liàng thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Sản phẩm của công ty này có chất lượng rất tốt.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5需xū thanh 1要yào thanh 4开kāi thanh 1发fā thanh 1更gèng thanh 4多duō thanh 1的de thanh 5产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3。

    Chúng tôi cần khai phát thêm nhiều sản phẩm.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4最zuì thanh 4新xīn thanh 1推tuī thanh 1出chū thanh 1的de thanh 5产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3。

    Đây là sản phẩm mới nhất được tung ra.

Kết hợp thường gặp

  • 新xīn thanh 1产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3

    sản phẩm mới

  • 产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3质zhì thanh 4量liàng thanh 4

    chất lượng sản phẩm

  • 产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3开kāi thanh 1发fā thanh 1

    phát triển sản phẩm

  • 农nóng thanh 2产chǎn thanh 3品pǐn thanh 3

    nông sản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.