Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm tân ngữ cho các động từ như sản xuất, tiêu thụ, thiết kế hoặc làm chủ ngữ trong câu
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
sản phẩm
Từng chữ
- 产sảnsinh đẻ
- 品phẩmđồ vật; chủng loại; phẩm hàm, hạng quan, hạng, cấp; đức tính, phẩm cách; phê bình, bình phẩm, nếm, thử
Tầng từ vựng
Danh từ chỉ kết quả của quá trình sản xuất, tạo ra. Có thể là vật phẩm hoặc nông sản."
Câu ví dụ
- 这家公司的产品质量很好。
Sản phẩm của công ty này có chất lượng rất tốt.
- 我们需要开发更多的产品。
Chúng tôi cần khai phát thêm nhiều sản phẩm.
- 这是最新推出的产品。
Đây là sản phẩm mới nhất được tung ra.
Kết hợp thường gặp
- 新产品
sản phẩm mới
- 产品质量
chất lượng sản phẩm
- 产品开发
phát triển sản phẩm
- 农产品
nông sản
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.