Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qīn亲
hé和
lì力

Nghĩa tiếng Việt

sức hút gần gũi, sự thân thiện tự nhiên khiến người khác cảm thấy thoải mái và dễ gần; khả năng kết nối với người xung quanh.

Âm Hán Việt

thân hoà lực

3 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bộ: 力 (sức lực)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho động từ 有 (có) hoặc 具 (mang tính)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thân hoà lực

Từng chữ

  • 亲thâncha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hôn
  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn
  • 力lựcsức lực

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng để mô tả tính cách, phong cách lãnh đạo hoặc phong cách giao tiếp; nghĩa chính xác là sức gần gũi, thân thiện, không chỉ là 'sức hấp dẫn'.

Câu ví dụ

  • 这位老师很有亲和力,学生们都喜欢她。Zhè wèi lǎoshī hěn yǒu qīnhélì, xuéshēngmen dōu xǐhuān tā. thanh 4

    Giáo viên này rất có sức hút gần gũi, học sinh đều yêu thích cô.

  • 他的亲和力让初次见面的人很快放松下来。Tā de qīnhélì ràng chūcì jiànmiàn de rén hěn kuài fàngsōng xiàlái. thanh 1

    Sức thân thiện của anh khiến người mới gặp lần đầu nhanh chóng thấy thoải mái.

  • 领导者需要具备一定的亲和力。Lǐngdǎo zhě xūyào jùbèi yīdìng de qīnhélì. thanh 3

    Người lãnh đạo cần có sức hút gần gũi nhất định.

  • 她的亲和力使她在工作中如鱼得水。Tā de qīnhélì shǐ tā zài gōngzuò zhōng rú yú dé shuǐ. thanh 1

    Khả năng thân thiện tự nhiên giúp cô ấy làm việc rất thuận lợi.

Kết hợp thường gặp

  • 具有亲和力jùyǒu qīnhélì thanh 4

    có sức hút gần gũi

  • 亲和力强qīnhélì qiáng thanh 1

    sức thân thiện mạnh

  • 缺乏亲和力quēfá qīnhélì thanh 1

    thiếu sức hút gần gũi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.