Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
qīn亲
mì密

Nghĩa tiếng Việt

thân thiết

Âm Hán Việt

thân mật

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 立 (đứng thẳng)

9 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường kết hợp với các danh từ như 关系 (quan hệ), 朋友 (bạn bè)

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thân mật

Từng chữ

  • 亲thâncha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hôn
  • 密mậtbí mật; dày đặc; thân mật

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 她tā thanh 1们men thanh 5是shì thanh 4亲qīn thanh 1密mì thanh 4的de thanh 5朋péng thanh 2友you thanh 5。

    Họ là những người bạn thân thiết.

  • 他tā thanh 1们men thanh 5的de thanh 5关guān thanh 1系xi thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2亲qīn thanh 1密mì thanh 4。

    Mối quan hệ của họ vô cùng thân thiết.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.