Chủ đề · Boya Sơ cấp 2 (起步篇Ⅱ)
Cô nàng điểm tâm (点心小姐)
29 từ vựng · 29 có audio
Tiến độ học0/29 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
真正zhēn zhèngthực sự, đích thực群qúnđàn; nhóm; đám đông; bè bạn打工dǎ gōnglàm thêm故意gù yìcố ý点心diǎn xīnmón tráng miệng负责fù zéchịu trách nhiệm,负责卖màibán生意shēng yikinh doanh, việc làm ăn椅子yǐ zighế耐心nài xīnkiên nhẫn, sự kiên nhẫn; nhẫn nại渐渐jiàn jiàndần dần悄悄qiāo qiāolặng lẽ相处xiāng chǔhoà thuận亲密qīn mìthân thiết替tìthay, thay thế, thay cho还huántrả lại, hoàn trả (vd 还书 = trả sách)严肃yán sùnghiêm túc, trang trọng, nghiêm khắc表示biǎo shìbày tỏ, biểu thị, cho thấy安全ān quánan toàn了不起liǎo bu qǐtuyệt vời夫人fū renvợ (trang trọng), phu nhân双胞胎shuāng bāo tāisinh đôi捎shāomang theo; đem theo话huàlời nói, câu nói深夜shēn yèđêm khuya: khoảng thời gian muộn trong đêm, thường sau nửa đêm, khi mọi người đã ngủ.司机sī jītài xế陪péibồi, đi cùng, tiếp khách准时zhǔn shíđúng giờ失望shī wàngthất vọng