Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
qīn亲
shǒu手

Nghĩa tiếng Việt

bằng chính tay mình; tự tay

Âm Hán Việt

thân thủ

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để nhấn mạnh hành động do chính tay mình thực hiện

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

thân thủ

Từng chữ

  • 亲thâncha mẹ; ruột thịt; thân cận, gần gũi; cô dâu; thơm, hôn
  • 手thủcái tay

Tầng từ vựng

Bằng chính tay mình.

Câu ví dụ

  • 这是他亲手做的。Zhè shì tā qīnshǒu zuò de. thanh 4

    Đây là do chính tay anh ấy làm.

Kết hợp thường gặp

  • 亲qīn thanh 1手shǒu thanh 3制zhì thanh 4作zuò thanh 4

    tự tay làm

  • 亲qīn thanh 1手shǒu thanh 3杀shā thanh 1死sǐ thanh 3

    tự tay giết

  • 亲qīn thanh 1手shǒu thanh 3写xiě thanh 3下xià thanh 4

    tự tay viết

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.