Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rén人
shì事

Nghĩa tiếng Việt

nhân sự

Âm Hán Việt

nhân sự

2 chữ10 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong môi trường công sở để chỉ bộ phận quản lý nhân lực hoặc các sự vụ liên quan đến nhân viên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhân sự

Từng chữ

  • 人nhânngười
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1最zuì thanh 4近jìn thanh 4被bèi thanh 4调diào thanh 4到dào thanh 4了le thanh 5人rén thanh 2事shì thanh 4部bù thanh 4门mén thanh 2工gōng thanh 1作zuò thanh 4。

    Gần đây anh ấy đã được điều động đến bộ phận nhân sự làm việc.

  • 公gōng thanh 1司sī thanh 1下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4会huì thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2人rén thanh 2事shì thanh 4调tiáo thanh 2整zhěng thanh 3。

    Công ty sẽ tiến hành điều chỉnh nhân sự vào tháng sau.

  • 人rén thanh 2事shì thanh 4经jīng thanh 1理lǐ thanh 3正zhèng thanh 4在zài thanh 4面miàn thanh 4试shì thanh 4新xīn thanh 1的de thanh 5求qiú thanh 2职zhí thanh 2者zhě thanh 3。

    Trưởng phòng nhân sự đang phỏng vấn các ứng viên xin việc mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.