Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Có thể làm động từ chỉ hành động đại diện giải quyết công việc hoặc làm danh từ chỉ người hoặc đơn vị đại lý
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đại lí
Từng chữ
- 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
- 理lílý, đạo lý; quản lý, sắp xếp; để ý, đáp lời
Tầng từ vựng
代理 là động từ hoặc danh từ chỉ việc làm thay hoặc người làm thay. Hán-Việt 'đại' (代 - thay thế/thế hệ) + 'lý' (理 - quản lý/lý lẽ) = người quản lý thay cho người khác. Dùng trong kinh doanh (đại lý thương mại) và hành chính (quyền đại diện).
Câu ví dụ
- 他是这家公司的代理经理。
Anh ấy là giám đốc đại diện của công ty này.
- 我可以代理你处理这个问题。
Tôi có thể đại diện bạn giải quyết vấn đề này.
- 这家超市是很多品牌的代理商。
Siêu thị này là đại lý của nhiều thương hiệu.
Kết hợp thường gặp
- 代理经理
giám đốc đại diện
- 代理商
đại lý thương mại
- 总代理
tổng đại lý
- 代理权
quyền đại lý
- 全权代理
đại diện toàn quyền
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.